妙语横生 miàoyǔ héngshēng
volume volume

Từ hán việt: 【diệu ngữ hoành sinh】

Đọc nhanh: 妙语横生 (diệu ngữ hoành sinh). Ý nghĩa là: đầy thông minh và hài hước.

Ý Nghĩa của "妙语横生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

妙语横生 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầy thông minh và hài hước

to be full of wit and humor

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 妙语横生

  • volume volume

    - 妙趣横生 miàoqùhéngshēng

    - ý vị tuyệt vời

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 说话 shuōhuà 就 jiù 妙语连珠 miàoyǔliánzhū

    - Anh ấy một khi nói chuyện thì chỉ nói hàng loạt toàn lời hay ý đẹp.

  • volume volume

    - 人 rén 少言寡语 shǎoyánguǎyǔ 不 bù 一定 yídìng 大智大勇 dàzhìdàyǒng , 谈笑风生 tánxiàofēngshēng 不 bù 一定 yídìng 是 shì 不 bù 严肃 yánsù

    - Kiệm lời ít nói không nhất thiết có nghĩa là khôn ngoan và can đảm, và hay cười nói không nhất thiết có nghĩa là bạn không nghiêm túc

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 今天 jīntiān 要 yào 测试 cèshì 英语 yīngyǔ

    - Hôm nay, học sinh sẽ kiểm tra môn tiếng Anh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 建筑 jiànzhù 疏密 shūmì 有 yǒu 致 zhì 妙趣横生 miàoqùhéngshēng

    - Các tòa nhà ở thành phố này dày đặc và tràn ngập niềm vui

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 担心 dānxīn 自己 zìjǐ 的 de 汉语 hànyǔ 口语 kǒuyǔ , 熟能生巧 shúnéngshēngqiǎo 嘛 ma

    - Đừng lo lắng về khả năng nói tiếng Trung của bạn, luyện tập nhiều sẽ thành thạo thôi.

  • volume volume

    - 大厨 dàchú 生活 shēnghuó 小 xiǎo 妙招 miàozhāo 要 yào 想 xiǎng 更 gèng 入味 rùwèi 更 gèng 容易 róngyì 成熟 chéngshú 食材 shícái 形状 xíngzhuàng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Mẹo nhỏ trong cuộc sống của đầu bếp: Hình dạng của nguyên liệu rất quan trọng nếu bạn muốn ngon hơn và dễ chín hơn

  • - 她 tā 的 de 生意 shēngyì 意外 yìwài 成功 chénggōng , 天 tiān 降 jiàng 横财 hèngcái

    - Doanh nghiệp của cô ấy thành công bất ngờ, tiền từ trên trời rơi xuống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+4 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Diệu
    • Nét bút:フノ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VFH (女火竹)
    • Bảng mã:U+5999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 横›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+11 nét)
    • Pinyin: Guāng , Héng , Hèng , Huáng , Huàng
    • Âm hán việt: Hoành , Hoạnh , Quáng
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTLC (木廿中金)
    • Bảng mã:U+6A2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 语›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yǔ , Yù
    • Âm hán việt: Ngứ , Ngữ
    • Nét bút:丶フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVMMR (戈女一一口)
    • Bảng mã:U+8BED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao