晒暖儿 shài nuǎn er
volume volume

Từ hán việt: 【sái noãn nhi】

Đọc nhanh: 晒暖儿 (sái noãn nhi). Ý nghĩa là: sưởi ấm.

Ý Nghĩa của "晒暖儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晒暖儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sưởi ấm

在日光下取暖

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晒暖儿

  • volume volume

    - 脸膛儿 liǎntángér 晒 shài 得 dé 黑黑的 hēihēide

    - khuôn mặt sạm nắng.

  • volume volume

    - 枣儿 zǎoér 都 dōu 晒 shài 干巴 gānbā 了 le

    - Táo phơi khô rồi.

  • volume volume

    - 一到 yídào 春节 chūnjié , 街面儿上 jiēmiànershàng 特别 tèbié 热闹 rènao

    - khi mùa xuân đến, phố xá thật là náo nhiệt.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 场上 chǎngshàng 晒 shài 的 de 麦子 màizi 该 gāi 翻个儿 fāngèér 了 le

    - phơi lúa mì nên đảo đều.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 高粱 gāoliáng 叶子 yèzi 都 dōu 打 dǎ 卷儿 juǎnér 了 le

    - Ánh nắng phơi khô lá cây cao lương cong queo lại.

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 烂 làn 事儿 shìer

    - Một vớ bòng bong.

  • volume volume

    - 赶紧 gǎnjǐn 把 bǎ 粮食 liángshí 晒干 shàigān 入仓 rùcāng , 说不定 shuōbùdìng 哪会儿 něihuìer 天气 tiānqì 要变 yàobiàn

    - mau đem lương thực ra phơi khô rồi nhập kho, không biết được khi nào thời tiết thay đổi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+6 nét)
    • Pinyin: Shài
    • Âm hán việt: Sái
    • Nét bút:丨フ一一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AMCW (日一金田)
    • Bảng mã:U+6652
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 暖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: Nuǎn , Xuān
    • Âm hán việt: Huyên , Noãn
    • Nét bút:丨フ一一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ABME (日月一水)
    • Bảng mã:U+6696
    • Tần suất sử dụng:Cao