是个儿 shìgè er
volume volume

Từ hán việt: 【thị cá nhi】

Đọc nhanh: 是个儿 (thị cá nhi). Ý nghĩa là: là đối thủ. Ví dụ : - 跟我下棋,你是个儿吗? đánh cờ với tôi, anh có là đối thủ không?

Ý Nghĩa của "是个儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

是个儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. là đối thủ

是对手

Ví dụ:
  • volume volume

    - 跟 gēn 我 wǒ 下棋 xiàqí , 你 nǐ 是 shì 个儿 gèér 吗 ma

    - đánh cờ với tôi, anh có là đối thủ không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 是个儿

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 大个儿 dàgèer

    - anh ấy thân hình to lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 孤儿 gūér

    - Anh ấy là một đứa trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 买 mǎi 鸡蛋 jīdàn 是 shì 论斤 lùnjīn 还是 háishì 论 lùn 个儿 gèér

    - Trứng gà bán theo cân hay theo quả?

  • volume volume

    - 他 tā 真是 zhēnshi 个 gè 无聊 wúliáo 的 de 玩意儿 wányìer

    - Anh ta thật sự là một người nhạt nhẽo.

  • volume volume

    - 别看 biékàn 他 tā 是 shì 个 gè 干瘪 gānbiě 老头儿 lǎotouer , 力气 lìqi 可大着 kědàzhe 呢 ne

    - đừng thấy ông ấy già khô đét như vậy, nhưng vẫn còn mạnh khoẻ lắm.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 托儿 tuōér , 你们 nǐmen 别 bié 相信 xiāngxìn 他 tā

    - Anh ấy là một tên cò, các bạn đừng tin anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 要 yào 脸子 liǎnzǐ 的 de 人 rén , 不能 bùnéng 当着 dāngzhe 大伙儿 dàhuǒer 丢 diū 这个 zhègè 丑 chǒu

    - anh ấy là người giữ thể diện, không thể làm chuyện xấu mày xấu mặt như vậy được.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 有 yǒu 理想 lǐxiǎng 的 de 年轻 niánqīng 儿 ér

    - Anh ấy là một chàng trai trẻ có lý tưởng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao