是样儿 shì yàng er
volume volume

Từ hán việt: 【thị dạng nhi】

Đọc nhanh: 是样儿 (thị dạng nhi). Ý nghĩa là: kiểu dáng đẹp. Ví dụ : - 衣服做得很是样儿。 quần áo may kiểu dáng rất đẹp.

Ý Nghĩa của "是样儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

是样儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểu dáng đẹp

样式好看

Ví dụ:
  • volume volume

    - 衣服 yīfú 做 zuò 得 dé 很 hěn 是 shì 样儿 yànger

    - quần áo may kiểu dáng rất đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 是样儿

  • volume volume

    - 天 tiān 字 zì 的 de 草写 cǎoxiě 是 shì 什么样 shénmeyàng 儿 ér

    - chữ "Thiên" viết thảo ra sao?

  • volume volume

    - 在 zài 前线 qiánxiàn , 我们 wǒmen 的 de 战士 zhànshì 个个 gègè 都 dōu 是 shì 好样儿的 hǎoyàngerde

    - ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 画儿 huàer 的 de 构思 gòusī 还 hái 不错 bùcuò , 就是 jiùshì 着色 zhuósè 不怎么样 bùzěnmeyàng

    - cấu tứ của bức hoạ này rất hay, chỉ có màu thì chẳng có gì đặc sắc cả

  • volume volume

    - 跟 gēn 很多 hěnduō 孩子 háizi 一样 yīyàng 呵 hē , 他们 tāmen 都 dōu 只是 zhǐshì 孤儿 gūér

    - Giống như bao đứa trẻ khác, các em cũng chỉ là trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 这样 zhèyàng 一条线 yītiáoxiàn 一条线 yītiáoxiàn 地 dì , 织到 zhīdào 什么 shénme 时候 shíhou 才 cái 是 shì 个头儿 gètouer 呀 ya

    - dệt từng sợi từng sợi như vậy, đến khi nào mới xong được!

  • volume volume

    - 我 wǒ 这样 zhèyàng 为 wèi 你 nǐ 卖命 màimìng , 到 dào 了 le 儿 ér 还 hái 落个 luògè 不是 búshì

    - tôi ra sức vì anh như vậy, rốt cuộc tôi được cái gì.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 做 zuò 得 dé 很 hěn 是 shì 样儿 yànger

    - quần áo may kiểu dáng rất đẹp.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 那儿 nàér 的 de 人 rén 谁 shuí 都 dōu 夸 kuā 他 tā 是 shì 一个 yígè 好样 hǎoyàng 的 de

    - Người của chúng ta ở đó ai cũng khen anh ấy là một người tốt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao