旧体诗 jiù tǐ shī
volume volume

Từ hán việt: 【cựu thể thi】

Đọc nhanh: 旧体诗 (cựu thể thi). Ý nghĩa là: thơ theo lối cổ.

Ý Nghĩa của "旧体诗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

旧体诗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thơ theo lối cổ

poetry in the old style

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 旧体诗

  • volume volume

    - 一周 yīzhōu 前 qián 卡拉 kǎlā · 柯克 kēkè 兰 lán 的 de 尸体 shītǐ

    - Một tuần trước xác của Kara Kirkland

  • volume volume

    - 一体 yītǐ 遵照 zūnzhào

    - tất cả tuân theo

  • volume volume

    - 五言诗 wǔyánshī 的 de 体制 tǐzhì , 在 zài 汉末 hànmò 就 jiù 形成 xíngchéng 了 le

    - thể thơ năm chữ, cuối đời Hán đã hình thành.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 再版 zàibǎn 时 shí , 体例 tǐlì 可以 kěyǐ 照旧 zhàojiù , 资料 zīliào 必须 bìxū 补充 bǔchōng

    - quyển sách này khi tái bản, thể thức có thể như cũ, như tư liệu thì cần phải bổ sung.

  • volume volume

    - 诗歌 shīgē 体裁 tǐcái 富有 fùyǒu 韵味 yùnwèi

    - Thể tài thơ ca giàu sức hấp dẫn .

  • volume volume

    - 旧 jiù 体制 tǐzhì 需要 xūyào 改革 gǎigé

    - Thể chế cũ cần được cải cách.

  • volume volume

    - 一个 yígè 晨运 chényùn 者 zhě 在 zài 伯利恒 bólìhéng 发现 fāxiàn 了 le 他 tā 的 de 尸体 shītǐ

    - Xác của anh ta được phát hiện ở Bethlehem bởi một người chạy bộ buổi sáng.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 高兴 gāoxīng , 写 xiě 了 le 两首 liǎngshǒu 诗 shī

    - Trong lúc cao hứng, viết liền hai bài thơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiù
    • Âm hán việt: Cựu
    • Nét bút:丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LA (中日)
    • Bảng mã:U+65E7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:丶フ一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVGDI (戈女土木戈)
    • Bảng mã:U+8BD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao