Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 诗
詩
𧥳
诗 là gì? 诗 (Thi). Bộ Ngôn 言 (+6 nét). Tổng 8 nét but (丶フ一丨一一丨丶). Ý nghĩa là: thơ. Từ ghép với 诗 : 作詩 Làm thơ, sáng tác thơ, 五言詩 Thơ ngũ ngôn, 正格詩 Thơ đúng niêm luật, 散文詩 Thơ văn xuôi, 唐詩 Thơ Đường, Đường thi Chi tiết hơn...