Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 旧
舊
𦾔
旧 là gì? 旧 (Cựu). Bộ Nhật 日 (+1 nét). Tổng 5 nét but (丨丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. cũ, 2. lâu. Từ ghép với 旧 : 舊學 Lối học cũ, 舊觀點 Quan điểm cũ, 衣服已穿舊了 Quần áo đã mặc cũ, 舊友 Bạn cũ, bạn cố tri, 舊¨¹ Nước xưa Chi tiết hơn...