昂昂溪 áng'áng xī
volume volume

Từ hán việt: 【ngang ngang khê】

Đọc nhanh: 昂昂溪 (ngang ngang khê). Ý nghĩa là: Quận Ang'angxi của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang.

Ý Nghĩa của "昂昂溪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Ang'angxi của thành phố Qiqihar 齊齊哈爾 | 齐齐哈尔 , Hắc Long Giang

Ang'angxi district of Qiqihar city 齊齊哈爾|齐齐哈尔 [Qi2 qí hā ěr], Heilongjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 昂昂溪

  • volume volume

    - 器宇轩昂 qìyǔxuānáng

    - dáng vẻ hiên ngang.

  • volume volume

    - 士气 shìqì 高昂 gāoáng

    - sĩ khí cao

  • volume volume

    - 兹物 zīwù 价值 jiàzhí 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Vật này có giá trị rất đắt.

  • volume volume

    - 做错 zuòcuò 决定 juédìng 的 de 代价 dàijià 很 hěn 昂贵 ángguì

    - Việc đưa ra quyết định sai sẽ phải trả giá đắt.

  • volume volume

    - 他 tā 昂首阔步 ángshǒukuòbù 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy ngẩng cao đầu bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 扮演 bànyǎn 赛昂 sàiáng 人 rén 和 hé 殖民者 zhímínzhě 吗 ma

    - Bạn có muốn chơi Cylon và người thuộc địa?

  • volume volume

    - 发扬踔厉 fāyángchuōlì ( 指 zhǐ 意气昂扬 yìqìángyáng , 精神 jīngshén 奋发 fènfā )

    - tinh thần phấn chấn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 记得 jìde 我 wǒ 跟 gēn 你 nǐ 说 shuō 过 guò 的 de 那个 nàgè 里昂 lǐáng 附近 fùjìn 的 de 城堡 chéngbǎo 吗 ma

    - Bạn biết lâu đài gần lyon mà tôi đã kể cho bạn nghe không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 昂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: áng
    • Âm hán việt: Ngang
    • Nét bút:丨フ一一ノフフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AHVL (日竹女中)
    • Bảng mã:U+6602
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Qī , Xī
    • Âm hán việt: Hoát , Khê
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBVK (水月女大)
    • Bảng mã:U+6EAA
    • Tần suất sử dụng:Cao