无关紧要的 wúguān jǐnyào de
volume volume

Từ hán việt: 【vô quan khẩn yếu đích】

Đọc nhanh: 无关紧要的 (vô quan khẩn yếu đích). Ý nghĩa là: râu ria.

Ý Nghĩa của "无关紧要的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无关紧要的 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. râu ria

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无关紧要的

  • volume volume

    - 他 tā 手头 shǒutóu 紧巴巴 jǐnbābā 的 de , 需要 xūyào 我们 wǒmen 帮助 bāngzhù

    - Tình hình tài chính anh ta quá bức thiết, cần sự giúp đỡ của chúng tôi

  • volume volume

    - 联邦政府 liánbāngzhèngfǔ 的 de 官员 guānyuán 们 men 对 duì 他 tā 大加 dàjiā 排挤 páijǐ , 他 tā 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 无关紧要 wúguānjǐnyào 的 de 人 rén 了 le

    - Các quan chức của chính phủ liên bang đã đẩy anh ta ra khỏi vòng quyền lực và anh ta đã trở thành một người không đáng kể.

  • volume volume

    - 无关紧要 wúguānjǐnyào

    - không có gì quan trọng cả; tào lao; tầm phào.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 的 de 事 shì 以后 yǐhòu 再说 zàishuō , 眼底下 yǎndǐxia 的 de 事 shì 要紧 yàojǐn

    - những việc sau này sau này hãy nói, việc trước mắt mới cần kíp.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 梦 mèng 成 chéng 了 le 本次 běncì 无可争议 wúkězhēngyì 的 de 关键词 guānjiàncí

    - "Giấc mơ Trung Hoa" đã trở thành một từ khóa không thể chối cãi lần này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 靠准 kàozhǔn , 有 yǒu 要紧 yàojǐn 的 de 事 shì 可以 kěyǐ 交给 jiāogěi 他办 tābàn

    - anh ấy rất đáng tin cậy, có việc gì cần thì cứ giao cho anh ấy làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao