爱美的 àiměide
volume volume

Từ hán việt: 【ái mĩ đích】

Đọc nhanh: 爱美的 (ái mĩ đích). Ý nghĩa là: nghiệp dư; dân nghiệp dư; dân chơi tài tử; không chuyên; người vụng về; người không có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ : - 婆婆是个爱美的老人,穿戴从来是干干净净,利利索索。 Mẹ chồng là người yêu cái đẹp, ăn mặc trước nay đều chỉn chu, chỉnh tề.

Ý Nghĩa của "爱美的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

爱美的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nghiệp dư; dân nghiệp dư; dân chơi tài tử; không chuyên; người vụng về; người không có kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó

指业余爱好者 (法:amateur)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 婆婆 pópó 是 shì 个 gè 爱美 àiměi 的 de 老人 lǎorén , 穿戴 chuāndài 从来 cónglái 是 shì 干干净净 gāngānjìngjìng , 利利索索 lìlìsuosuǒ

    - Mẹ chồng là người yêu cái đẹp, ăn mặc trước nay đều chỉn chu, chỉnh tề.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 爱美的

  • volume volume

    - 婆婆 pópó 是 shì 个 gè 爱美 àiměi 的 de 老人 lǎorén , 穿戴 chuāndài 从来 cónglái 是 shì 干干净净 gāngānjìngjìng , 利利索索 lìlìsuosuǒ

    - Mẹ chồng là người yêu cái đẹp, ăn mặc trước nay đều chỉn chu, chỉnh tề.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一段 yīduàn 美好 měihǎo 的 de 恋爱 liànài

    - Họ có một mối tình đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng 雅美 yǎměi

    - Tình yêu của họ rất đẹp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不能 bùnéng 给 gěi 这个 zhègè 甜美 tiánměi 的 de 小可爱 xiǎokěài 一些 yīxiē 爱 ài 的 de 摸摸 mōmō

    - Tôi không thể cho cô bạn thân yêu này một vài con wubbies đáng yêu!

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 耽 dān 美文 měiwén 是 shì 以 yǐ 美形 měixíng 男 nán 之间 zhījiān 的 de 爱 ài 为 wèi 基准 jīzhǔn , 也 yě 有如 yǒurú 同志文学 tóngzhìwénxué 般 bān 写实 xiěshí 的 de

    - Các truyện đam mỹ dựa trên tình yêu giữa những người đàn ông xinh đẹp, và chúng cũng thực tế như các tác phẩm văn học.

  • volume volume

    - 古往今来 gǔwǎngjīnlái , 爱 ài 的 de 浪漫 làngmàn 被 bèi 视为 shìwéi 霓虹 níhóng , 美 měi 得 dé 难以言状 nányǐyánzhuàng

    - Từ trước tới nay, sự lãng mạn của tình yêu luôn được coi như màu neon, đẹp đến mức không thể nói nên lời.

  • volume volume

    - 越南 yuènán 小卷 xiǎojuǎn 粉 fěn 传入 chuánrù 国内 guónèi 后 hòu , 受到 shòudào 大批 dàpī 美食 měishí 爱好者 àihàozhě 的 de 青睐 qīnglài

    - Sau khi du nhập vào Trung Quốc, bánh cuốn Việt Nam đã được lượng lớn các tín đồ ẩm thực ưa chuộng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao