大胆的去做吧! Dàdǎn de qù zuò ba!
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 大胆的去做吧! Ý nghĩa là: Mạnh dạn làm đi! (Khuyến khích ai đó hành động với sự tự tin và can đảm).

Ý Nghĩa của "大胆的去做吧!" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大胆的去做吧! khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mạnh dạn làm đi! (Khuyến khích ai đó hành động với sự tự tin và can đảm)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大胆的去做吧!

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 劝阻 quànzǔ 去 qù 做 zuò 另 lìng 一次 yīcì 的 de 尝试 chángshì

    - Anh ta bị ngăn cản để thực hiện một lần thử nghiệm khác.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 我 wǒ 觉得 juéde 以 yǐ 你 nǐ 的 de 条件 tiáojiàn , 做 zuò 吃播 chībō 大概 dàgài 是 shì 有些 yǒuxiē 委屈 wěiqū 了 le !

    - Nhưng mà theo tớ thấy với điều kiện của cậu mà làm mukbang thì hơi thiệt thòi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 无耻 wúchǐ 的 de 贱货 jiànhuò , 干 gàn 你 nǐ 的 de 活去 huóqù 吧 ba !

    - Con khốn vô liêm sỉ, đi làm việc của mình đi!

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 吧 ba , 你 nǐ 的 de 事 shì 我 wǒ 带 dài 手儿 shǒuér 就 jiù 做 zuò 了 le

    - anh đi đi, việc của anh tôi tiện thể làm luôn rồi.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 去 qù 大 dà 撮 cuō 一顿 yīdùn 吧 ba !

    - Chúng ta đi ăn một bữa thịnh soạn nhé!

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 收集 shōují 一下 yīxià 大家 dàjiā 的 de 意见 yìjiàn 吧 ba !

    - Bạn đi thu thập ý kiến mọi người đi!

  • volume volume

    - 第去 dìqù 做 zuò 你 nǐ 的 de 工作 gōngzuò 吧 ba

    - Hãy cứ làm công việc của bạn đi.

  • - 你 nǐ 说 shuō 他 tā 真的 zhēnde 做到 zuòdào 这个 zhègè ? 不 bù 可能 kěnéng 吧 ba !

    - Bạn nói anh ấy thật sự làm được điều này à? Không thể nào!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 做›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OJRK (人十口大)
    • Bảng mã:U+505A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao