无关紧要 wúguān jǐnyào
volume volume

Từ hán việt: 【vô quan khẩn yếu】

Đọc nhanh: 无关紧要 (vô quan khẩn yếu). Ý nghĩa là: râu ria; không quan trọng.

Ý Nghĩa của "无关紧要" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

无关紧要 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. râu ria; không quan trọng

不重要

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无关紧要

  • volume volume

    - 联邦政府 liánbāngzhèngfǔ 的 de 官员 guānyuán 们 men 对 duì 他 tā 大加 dàjiā 排挤 páijǐ , 他 tā 已经 yǐjīng 成为 chéngwéi 无关紧要 wúguānjǐnyào 的 de 人 rén 了 le

    - Các quan chức của chính phủ liên bang đã đẩy anh ta ra khỏi vòng quyền lực và anh ta đã trở thành một người không đáng kể.

  • volume volume

    - 无关紧要 wúguānjǐnyào

    - không có gì quan trọng cả; tào lao; tầm phào.

  • volume volume

    - 紧要关头 jǐnyàoguāntóu

    - giây phút quan trọng

  • volume volume

    - 血亲 xuèqīn 关系 guānxì 无比 wúbǐ 重要 zhòngyào

    - Mối quan hệ huyết thống cực kỳ quan trọng.

  • volume volume

    - 病情 bìngqíng 已经 yǐjīng 过 guò 了 le 紧要关头 jǐnyàoguāntóu

    - Bệnh tình đã qua thời điểm nguy kịch.

  • volume volume

    - 赶紧 gǎnjǐn 进 jìn 电梯 diàntī , 要 yào 关门 guānmén 啦 la !

    - Nhanh vào thang máy, sắp đóng cửa rồi!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 显然 xiǎnrán 正 zhèng 处于 chǔyú 紧要关头 jǐnyàoguāntóu

    - Công ty này rõ ràng đang ở bước ngoặt quan trọng.

  • volume volume

    - 这鞋 zhèxié 刚 gāng 穿 chuān 时 shí 要是 yàoshì 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn 没关系 méiguānxì 这种 zhèzhǒng 皮子 pízi 很 hěn 有 yǒu 延展性 yánzhǎnxìng

    - Không sao nếu đôi giày này hơi chật khi mới mặc, chất liệu da này rất co giãn được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 要›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:á 襾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yǎo , Yào
    • Âm hán việt: Yêu , Yếu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWV (一田女)
    • Bảng mã:U+8981
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa