鸡零狗碎 jīlínggǒusuì
volume volume

Từ hán việt: 【kê linh cẩu toái】

Đọc nhanh: 鸡零狗碎 (kê linh cẩu toái). Ý nghĩa là: việc vụn vặt; vụn vặt linh tinh; đầu thừa đuôi thẹo (không thành hệ thống).

Ý Nghĩa của "鸡零狗碎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸡零狗碎 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc vụn vặt; vụn vặt linh tinh; đầu thừa đuôi thẹo (không thành hệ thống)

比喻事物零零碎碎,不成片段

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸡零狗碎

  • volume volume

    - 整天 zhěngtiān 忙些 mángxiē 个 gè 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 好些 hǎoxiē 他 tā 喜欢 xǐhuan 的 de 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.

  • volume volume

    - 剩下 shèngxià 的 de 零碎 língsuì 活儿 huóer 我 wǒ 包圆儿 bāoyuáner

    - mấy việc vặt còn lại tôi thầu hết cho

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 把 bǎ 几块 jǐkuài 碎肉 suìròu 喂 wèi 了 le 狗 gǒu

    - Người đầu bếp cho chó ăn vài miếng thịt vụn.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 零碎 língsuì

    - đồ đạc vặt vãnh.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 拾掇 shíduō 零碎 língsuì 儿 ér

    - anh ấy đang thu nhặt những thứ vặt vãnh.

  • volume volume

    - 零碎 língsuì 活儿 huóer

    - việc vặt.

  • volume volume

    - 用 yòng 得 dé 多 duō 就 jiù 成总儿 chéngzǒngér 买 mǎi , 用得少 yòngdéshǎo 就 jiù 零碎 língsuì 买 mǎi

    - dùng nhiều thì mua cả xê-ri, dùng ít thì mua lẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 狗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǒu
    • Âm hán việt: Cẩu
    • Nét bút:ノフノノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHPR (大竹心口)
    • Bảng mã:U+72D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 碎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Suì
    • Âm hán việt: Toái
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRYOJ (一口卜人十)
    • Bảng mã:U+788E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao