无关 wúguān
volume volume

Từ hán việt: 【vô quan】

Đọc nhanh: 无关 (vô quan). Ý nghĩa là: không có quan hệ; không liên can. Ví dụ : - 跟他无关。 không liên can đến nó.. - 无关紧要。 không có gì quan trọng cả; tào lao; tầm phào.

Ý Nghĩa của "无关" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

无关 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không có quan hệ; không liên can

没有关系;不涉及

Ví dụ:
  • volume volume

    - 跟 gēn 他 tā 无关 wúguān

    - không liên can đến nó.

  • volume volume

    - 无关紧要 wúguānjǐnyào

    - không có gì quan trọng cả; tào lao; tầm phào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无关

  • volume volume

    - 埃文 āiwén 跟 gēn 那 nà 无关 wúguān

    - Evan không liên quan gì đến chuyện đó.

  • volume volume

    - 他 tā 与 yǔ 此案 cǐàn 毫无 háowú 关涉 guānshè

    - anh ấy không có dính líu gì với vụ án này.

  • volume volume

    - 专利法 zhuānlìfǎ 跟 gēn 是否 shìfǒu 故意 gùyì 无关 wúguān

    - Ý định không liên quan đến luật bằng sáng chế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 敢作敢当 gǎnzuògǎndāng 与 yǔ 父母 fùmǔ 无关 wúguān 你 nǐ 放 fàng 了 le 我 wǒ 妈妈 māma

    - Tôi dám làm dám chịu, không liên quan ba mẹ tôi, anh thả mẹ tôi đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 老病 lǎobìng 无能 wúnéng , 多亏 duōkuī 他 tā 处处 chùchù 关照 guānzhào 我 wǒ

    - tôi tuổi già lắm bệnh, may mà có cậu ấy chăm sóc.

  • volume volume

    - 杳无音讯 yǎowúyīnxùn 也 yě 没关系 méiguānxì

    - không có chút tin tức nào cũng không sao

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 前 qián 有关 yǒuguān 社会 shèhuì 企业 qǐyè 的 de 个案研究 gèànyánjiū 寥寥无几 liáoliáowújǐ

    - Một vài năm trước về trước , có rất ít nghiên cứu điển hình về doanh nghiệp xã hội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao