改口费 gǎikǒu fèi
volume volume

Từ hán việt: 【cải khẩu phí】

Đọc nhanh: 改口费 (cải khẩu phí). Ý nghĩa là: quà của bố mẹ hai bên sau đám cưới, cho con dâu, con rể mới..

Ý Nghĩa của "改口费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

改口费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quà của bố mẹ hai bên sau đám cưới, cho con dâu, con rể mới.

a gift of money given by parents on both sides after a wedding, to their new daughter-in-law or son-in-law

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 改口费

  • volume volume

    - 泰山 tàishān 崩于 bēngyú 前 qián 而 ér 面不改色 miànbùgǎisè , 黄河 huánghé 决于 juéyú 口而心 kǒuérxīn 不 bù 惊慌 jīnghuāng

    - Đại Sơn mặt không đổi sắc, Hoàng Hà quyết không loạn.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 费 fèi 了 le 很多 hěnduō 的 de 口舌 kǒushé , 才 cái 说服 shuōfú 他 tā 躺下来 tǎngxiàlai 休息 xiūxī

    - Chính trị viên nói hết lời, anh ấy mới chịu nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 夫妇 fūfù 煞费苦心 shàfèikǔxīn , 对 duì 计划 jìhuà 守口如瓶 shǒukǒurúpíng

    - Hai vợ chồng đã rất nỗ lực , kế hoạch giữ kín như bưng.

  • volume volume

    - 如何 rúhé 满足 mǎnzú 网购 wǎnggòu 消费者 xiāofèizhě 们 men 挑剔 tiāotī 的 de 胃口 wèikǒu

    - Làm thế nào để đáp ứng nhu cầu sành điệu của những người mua sắm trực tuyến?

  • volume volume

    - 叫惯 jiàoguàn 了 le 姐姐 jiějie , 如今 rújīn 要 yào 改口 gǎikǒu 叫 jiào 嫂子 sǎozi , 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 别扭 bièniǔ

    - gọi chị quen rồi, bây giờ đổi thành chị dâu, có hơi ngượng một chút.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 发觉 fājué 自己 zìjǐ 说错 shuōcuò 了 le , 于是 yúshì 连忙 liánmáng 改口 gǎikǒu

    - anh ấy phát hiện mình lỡ lời, bèn đổi giọng ngay.

  • - 更改 gēnggǎi 送货 sònghuò 地址 dìzhǐ 可能 kěnéng 需要 xūyào 额外 éwài 费用 fèiyòng

    - Thay đổi địa chỉ giao hàng có thể cần trả thêm phí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao