Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 改
㱼 𢻰 𪻞
改 là gì? 改 (Cải). Bộ Phác 攴 (+3 nét). Tổng 7 nét but (フ一フノ一ノ丶). Ý nghĩa là: Biến đổi, thay đổi, Sửa, chữa, Họ “Cải”. Từ ghép với 改 : 西貢完全改了樣子 Sài Gòn đã thay đổi hẳn, 改文章 Chữa bài, “cải tạo” 改造 sửa đổi, “cải quá” 改過 sửa lỗi. Chi tiết hơn...