病床 bìngchuáng
volume volume

Từ hán việt: 【bệnh sàng】

Đọc nhanh: 病床 (bệnh sàng). Ý nghĩa là: giường bệnh. Ví dụ : - 他躺在病床上,觉得一天的时间真难打发。 trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

Ý Nghĩa của "病床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

病床 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giường bệnh

医院、疗养院里供住院病人用的床

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 病床 bìngchuáng 上 shàng , 觉得 juéde 一天 yìtiān 的 de 时间 shíjiān 真 zhēn 难 nán 打发 dǎfā

    - trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 病床

  • volume volume

    - 痔疮 zhìchuāng 是 shì 临床 línchuáng 上 shàng 最 zuì 常见 chángjiàn 的 de 疾病 jíbìng 之一 zhīyī

    - Bệnh trĩ là một trong những bệnh lâm sàng phổ biến nhất.

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 在 zài 床上 chuángshàng 呻呤 shēnlìng

    - người bệnh rên rỉ trên giường.

  • volume volume

    - 他 tā 生病 shēngbìng 卧床 wòchuáng 好 hǎo 几天 jǐtiān 了 le

    - Anh ấy bệnh nằm liệt giường mấy ngày rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 卧病在床 wòbìngzàichuáng , 生活 shēnghuó 不能 bùnéng 自理 zìlǐ

    - anh ấy bị bệnh nằm trên giường, không thể lo liệu cho cuộc sống.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 长期 chángqī 卧床 wòchuáng 的 de 病人 bìngrén 会 huì 失去 shīqù 运动 yùndòng 机能 jīnéng

    - Bạn thấy điều này rất nhiều ở những bệnh nhân nằm liệt giường.

  • volume volume

    - 他 tā 躺 tǎng 在 zài 病床 bìngchuáng 上 shàng , 觉得 juéde 一天 yìtiān 的 de 时间 shíjiān 真 zhēn 难 nán 打发 dǎfā

    - trên giường bệnh, anh ấy cảm thấy thời gian trôi qua chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 伤寒病 shānghánbìng , 卧床 wòchuáng 五个 wǔgè 多月 duōyuè , 尽管 jǐnguǎn 活 huó 下来 xiàlai 了 le , 但 dàn 左腿 zuǒtuǐ 瘫痪 tānhuàn 了 le

    - Ông bị bệnh thương hàn, nằm điều trị mất hơn năm tháng, mặc dù thoát chết, nhưng chân trái bị liệt.

  • - 因为 yīnwèi 生病 shēngbìng , 我 wǒ 整天 zhěngtiān 躺 tǎng 在 zài 床上 chuángshàng 休息 xiūxī

    - Vì bị ốm, tôi nằm nghỉ trên giường suốt cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao