Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 擦
攃 𢬡
擦 là gì? 擦 (Sát). Bộ Thủ 手 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: xoa, xát, Xoa, xát., Xoa, xát, Lau chùi, Bôi, thoa. Từ ghép với 擦 : 擦桌子 Lau bàn, 擦腳 Chùi chân, 擦皮鞋 Đánh giày, 擦破了皮 Trầy cả da, 擦着屋簷飛過 Bay sát mái hiên. Chi tiết hơn...