Các biến thể (Dị thể) của 擦

  • Cách viết khác

    攃 𢬡

Ý nghĩa của từ 擦 theo âm hán việt

擦 là gì? 擦 (Sát). Bộ Thủ 手 (+14 nét). Tổng 17 nét but (一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶). Ý nghĩa là: xoa, xát, Xoa, xát., Xoa, xát, Lau chùi, Bôi, thoa. Từ ghép với 擦 : 擦桌子 Lau bàn, 擦腳 Chùi chân, 擦皮鞋 Đánh giày, 擦破了皮 Trầy cả da, 擦着屋簷飛過 Bay sát mái hiên. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • xoa, xát

Từ điển Thiều Chửu

  • Xoa, xát.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Lau, chùi, đánh, xoa xát

- 擦桌子 Lau bàn

- 擦腳 Chùi chân

- 擦皮鞋 Đánh giày

* ② Sây, sây sát, trầy

- 擦破了皮 Trầy cả da

* ③ Sát

- 擦着屋簷飛過 Bay sát mái hiên.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Xoa, xát

- “sát chưởng” 擦掌 xoa tay.

* Lau chùi

- “sát bì hài” 擦皮鞋 đánh giày da.

* Bôi, thoa

- “sát dược” 擦藥 bôi thuốc

- “sát du” 擦油 thoa dầu.

* Sát gần

- “sát thân nhi quá” 擦身而過 sát vào người mà đi qua.

Danh từ
* Dụng cụ để chà xát

- “tượng bì sát” 橡皮擦 cục tẩy, cục gôm.

Từ ghép với 擦