挨擦 āi cā
volume volume

Từ hán việt: 【ai sát】

Đọc nhanh: 挨擦 (ai sát). Ý nghĩa là: dụi; ủi; sục; ngửi. Ví dụ : - 他用嘴唇挨擦她的头发 chàng áp môi hít hà mái tóc nàng

Ý Nghĩa của "挨擦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挨擦 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dụi; ủi; sục; ngửi

用感觉器官摩擦或推压

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 嘴唇 zuǐchún 挨 āi 擦 cā 她 tā 的 de 头发 tóufà

    - chàng áp môi hít hà mái tóc nàng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挨擦

  • volume volume

    - 他 tā 挨 āi 了 le 一通 yítòng 骂 mà

    - Anh ấy đã bị mắng một hồi.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 嘴唇 zuǐchún 挨 āi 擦 cā 她 tā 的 de 头发 tóufà

    - chàng áp môi hít hà mái tóc nàng

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 我们 wǒmen 叫 jiào 到 dào 警局 jǐngjú 然后 ránhòu 挨个 āigè 拷问 kǎowèn

    - Anh ta gọi chúng tôi đến đồn cảnh sát và thẩm vấn từng người một.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 擦油 cāyóu

    - Anh ấy đang xoa dầu.

  • volume volume

    - 他 tā 悄悄 qiāoqiāo 擦 cā 去 qù 眼泪 yǎnlèi

    - Anh ấy lặng lẽ lau đi nước mắt.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 胳膊 gēbó 擦破 cāpò 了 le

    - Tay anh ấy bị bầm rồi.

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+7 nét)
    • Pinyin: āi , ái
    • Âm hán việt: Ai , Ải
    • Nét bút:一丨一フ丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIOK (手戈人大)
    • Bảng mã:U+6328
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao