摸吧 mō ba
volume volume

Từ hán việt: 【mạc ba】

Đọc nhanh: 摸吧 (mạc ba). Ý nghĩa là: thanh cảm ứng (thanh tiếp viên cho phép tiếp xúc cơ thể).

Ý Nghĩa của "摸吧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摸吧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh cảm ứng (thanh tiếp viên cho phép tiếp xúc cơ thể)

touch bar (hostess bar that allows physical contact)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摸吧

  • volume volume

    - 不 bù 摸门儿 mōménér

    - không tìm ra cách.

  • volume volume

    - 先摸 xiānmō 着 zhe 做 zuò 吧 ba

    - Thử làm mò trước đi!

  • volume volume

    - 不必 bùbì 磨烦 mòfán 了 le , 说办 shuōbàn 就 jiù 办 bàn 吧 ba

    - không được lề mề, nói làm thì làm đi.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 不知者 bùzhīzhě 不罪 bùzuì 我 wǒ 看 kàn 就算 jiùsuàn 了 le 吧 ba

    - Không biết không có tội, tôi thấy hay là bỏ đi.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 麻烦 máfán 你 nǐ 把 bǎ 它 tā 和 hé 我 wǒ 那些 nèixiē 尿片 niàopiàn 放 fàng 一起 yìqǐ 吧 ba

    - Bạn có thể bỏ nó vào cùng với túi tã và đồ đạc của tôi được không?

  • volume volume

    - 不 bù 碍事 àishì 的 de , 放心 fàngxīn 吧 ba

    - Không nghiêm trọng đâu, yên tâm đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao