猜摸 cāi mo
volume volume

Từ hán việt: 【sai mạc】

Đọc nhanh: 猜摸 (sai mạc). Ý nghĩa là: đoán. Ví dụ : - 他的心思叫人猜摸不透。 suy nghĩ của anh ta chẳng ai đoán được

Ý Nghĩa của "猜摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

猜摸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoán

猜测;估摸

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心思 xīnsī 叫 jiào 人 rén 猜 cāi 摸不透 mōbùtòu

    - suy nghĩ của anh ta chẳng ai đoán được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 猜摸

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 那 nà 枚 méi 奖章 jiǎngzhāng

    - Anh ấy cẩn thận vuốt ve tấm huy chương.

  • volume volume

    - 静谧 jìngmì 的 de 黑夜 hēiyè , 我 wǒ 伸出 shēnchū 手指 shǒuzhǐ , 触摸 chùmō 风 fēng 调皮 tiáopí 的 de 脸庞 liǎnpáng

    - Trong màn đêm yên tĩnh, tôi đưa ngón tay ra chạm vào khuôn mặt tinh nghịch của Phong.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心思 xīnsī 叫 jiào 人 rén 猜 cāi 摸不透 mōbùtòu

    - suy nghĩ của anh ta chẳng ai đoán được

  • volume volume

    - 他 tā 大约摸 dàyuēmō 还 hái 不 bù 知道 zhīdào 这件 zhèjiàn 事 shì

    - chắc anh ấy chưa biết chuyện này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 摸索 mōsuo 出 chū 了 le 新 xīn 方法 fāngfǎ

    - Họ đã tìm ra phương pháp mới.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 在 zài 想 xiǎng 什么 shénme , 你 nǐ 猜 cāi 得 dé 中 zhōng 吗 ma ?

    - Bạn có thể đoán được anh ấy đang nghĩ gì không?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 短短的 duǎnduǎnde 一生 yīshēng 中 zhōng 从 cóng 小偷小摸 xiǎotōuxiǎomō 到 dào 杀人 shārén 什 shén 麽 mó 罪 zuì 都 dōu 犯过 fànguò

    - Trong cuộc đời ngắn ngủi của anh ta, từ việc trộm trẻ con đến giết người, anh ta đã phạm tất cả các tội ác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 猜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+8 nét)
    • Pinyin: Cāi
    • Âm hán việt: Sai , Thai
    • Nét bút:ノフノ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHQMB (大竹手一月)
    • Bảng mã:U+731C
    • Tần suất sử dụng:Cao