吧台 bātái
volume volume

Từ hán việt: 【ba thai】

Đọc nhanh: 吧台 (ba thai). Ý nghĩa là: quầy rượu.

Ý Nghĩa của "吧台" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

吧台 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quầy rượu

酒吧的柜台,顾客可以倚着柜台喝酒

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 吧台

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 在 zài 吧台 bātái 念 niàn 《 尤利西斯 yóulìxīsī 》 给 gěi 你 nǐ 听 tīng

    - Tôi sẽ là người ở quầy bar đọc Ulysses.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 吧 ba !

    - Không phải chứ.

  • volume volume

    - 这 zhè 不是 búshì 个 gè 曲奇 qǔqí 吧台 bātái

    - Không phải là thanh cookie.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 前台 qiántái 结账 jiézhàng 吧 ba

    - Chúng ta ra quầy thanh toán nhé.

  • volume volume

    - 上台 shàngtái 表演 biǎoyǎn

    - lên sân khấu biểu diễn.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 酒吧 jiǔbā 会 huì 放置 fàngzhì 一台 yītái 大 dà 荧幕 yíngmù 的 de 电视机 diànshìjī 用 yòng 他们 tāmen 招揽 zhāolǎn 顾客 gùkè

    - Nhiều quán bar đặt một TV màn hình lớn và sử dụng chúng để thu hút khách hàng.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 下次 xiàcì 我来 wǒlái 你家 nǐjiā 吧 ba

    - Lần sau tôi đến nhà bạn nhé!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 台›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Tāi , Tái , Yí
    • Âm hán việt: Di , Thai , Đài
    • Nét bút:フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IR (戈口)
    • Bảng mã:U+53F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Bā , Ba
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:丨フ一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RAU (口日山)
    • Bảng mã:U+5427
    • Tần suất sử dụng:Rất cao