摆谱儿 bǎipǔ er
volume volume

Từ hán việt: 【bài phả nhi】

Đọc nhanh: 摆谱儿 (bài phả nhi). Ý nghĩa là: chú trọng bề ngoài; phô trương hình thức; khoe mẽ.

Ý Nghĩa của "摆谱儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

摆谱儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chú trọng bề ngoài; phô trương hình thức; khoe mẽ

指讲究排场,注重外表

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 摆谱儿

  • volume volume

    - 幼儿园 yòuéryuán 食谱 shípǔ

    - thực đơn của nhà trẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 总 zǒng 喜欢 xǐhuan 摆谱 bǎipǔ

    - Anh ấy luôn thích phô trương.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 有 yǒu 谱儿 pǔer

    - Anh ấy làm việc có bài bản.

  • volume volume

    - 别 bié 做 zuò 离谱儿 lípǔer 的 de 事 shì

    - Đừng làm điều gì quá đáng.

  • volume volume

    - 怎么 zěnme 把 bǎ 钟 zhōng 的 de 后脸儿 hòuliǎnér 朝前 cháoqián 摆 bǎi 着 zhe

    - sao lại để đồng hồ quay lưng lại thế?

  • volume volume

    - 下 xià 一步 yībù 怎么 zěnme 个 gè 稿 gǎo 法儿 fǎer , 至今 zhìjīn 还 hái 没 méi 准谱儿 zhǔnpǔer

    - giai đoạn sau làm như thế nào, đến giờ vẫn chưa có gì chắc chắn.

  • volume volume

    - 究竟 jiūjìng 怎么 zěnme 做 zuò , 心里 xīnli 应该 yīnggāi 先有 xiānyǒu 个 gè 大 dà 谱儿 pǔer

    - rốt cuộc phải làm như thế nào, trong đầu cần có dự định.

  • volume volume

    - 我大 wǒdà 谱儿 pǔer 算了 suànle 一下 yīxià , 盖 gài 三间房 sānjiānfáng 得花近 déhuājìn 万元 wànyuán

    - tôi đã tính sơ qua, xây ba phòng phải tốn gần 10.000 đồng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 摆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Bǎi
    • Âm hán việt: Bi , Bài , Bãi
    • Nét bút:一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWLI (手田中戈)
    • Bảng mã:U+6446
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao