Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 摆
擺
襬 𢱎 𢸇
摆 là gì? 摆 (Bi, Bài, Bãi). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: xiêm, đáy áo, 1. bày, xếp, 2. trình bày, xiêm, đáy áo. Từ ghép với 摆 : 把東西擺整齊 Sắp đặt đồ đạc cho ngăn nắp, 擺事實 Trình bày sự thật, 擺開陣勢 Dàn thành trận thế, 擺老資格 Lên mặt công thần, 搖擺 Lung lay, dao động Chi tiết hơn...