Các biến thể (Dị thể) của 摆

  • Phồn thể

    擺

  • Cách viết khác

    襬 𢱎 𢸇

Ý nghĩa của từ 摆 theo âm hán việt

摆 là gì? 摆 (Bi, Bài, Bãi). Bộ Thủ 手 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨一丨フ丨丨一一丨一フ丶). Ý nghĩa là: xiêm, đáy áo, 1. bày, xếp, 2. trình bày, xiêm, đáy áo. Từ ghép với 摆 : 把東西擺整齊 Sắp đặt đồ đạc cho ngăn nắp, 擺事實 Trình bày sự thật, 擺開陣勢 Dàn thành trận thế, 擺老資格 Lên mặt công thần, 搖擺 Lung lay, dao động Chi tiết hơn...

Âm:

Bi

Từ điển phổ thông

  • xiêm, đáy áo
Âm:

Bài

Từ điển phổ thông

  • 1. bày, xếp
  • 2. trình bày
  • 3. tỏ ra, phô ra, khoe ra

Từ điển phổ thông

  • xiêm, đáy áo

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bày, xếp, dàn, để, đặt, sắp đặt, trình bày

- 把東西擺整齊 Sắp đặt đồ đạc cho ngăn nắp

- 擺事實 Trình bày sự thật

- 擺開陣勢 Dàn thành trận thế

* ② Dọn ra

- 擺飯 Dọn cơm

* ③ Ra vẻ, lên mặt

- 擺老資格 Lên mặt công thần

* ④ Đánh đòng đưa, lắc đi lắc lại

- 搖擺 Lung lay, dao động

- 大搖大擺 Nghênh ngang

* ⑤ Quả lắc, con lắc

- 鐘擺 Quả lắc đồng hồ

* ⑥ Gấu

- 下擺 Gấu áo.

Từ ghép với 摆