Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 谱
諩 𧨌 𧪻 𧫭
譜
谱 là gì? 谱 (Phả, Phổ). Bộ Ngôn 言 (+12 nét). Tổng 14 nét but (丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: 2. khúc nhạc, 2. khúc nhạc. Từ ghép với 谱 : 譜曲 Phổ nhạc, 年譜 Niên phổ, 他作事有譜 兒 Anh ấy làm việc chắc chắn lắm, 心中有譜 Vững lòng, 心裡沒個譜兒 Không vững tâm Chi tiết hơn...