扒皮 bāpí
volume volume

Từ hán việt: 【bái bì】

Đọc nhanh: 扒皮 (bái bì). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) để khai thác, làm lung lay, để da.

Ý Nghĩa của "扒皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扒皮 khi là Động từ (có 4 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) để khai thác

(fig.) to exploit

✪ 2. làm lung lay

to flay

✪ 3. để da

to skin

✪ 4. để tận dụng

to take advantage of

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扒皮

  • volume volume

    - 把 bǎ 兔子 tùzi 皮 pí 扒 bā 下来 xiàlai

    - Lột da con thỏ ra.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随意 suíyì 去 qù 扒 bā 树皮 shùpí 哦 ó

    - Đừng tùy tiện đi bóc vỏ cây nhé.

  • volume volume

    - 看来 kànlái 她 tā 喜欢 xǐhuan 被 bèi 吉普赛人 jípǔsàirén 扒 bā 走 zǒu 皮包 píbāo

    - Hãy xem cô ấy thích nó như thế nào khi một người gypsy nâng ví của cô ấy.

  • volume volume

    - 黑黄 hēihuáng 的 de 脸皮 liǎnpí

    - da mặt đen sạm.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一包 yībāo 桂皮 guìpí

    - Anh ấy đã mua một gói vỏ quế.

  • volume volume

    - 从 cóng 楼梯 lóutī 上 shàng 传来 chuánlái 了 le 咯噔 gēdēng 咯噔 gēdēng 的 de 皮靴 píxuē 声 shēng

    - trên cầu thang có tiếng giày lộp cộp.

  • volume volume

    - 他 tā 专治 zhuānzhì 皮肤病 pífūbìng

    - Anh ấy chuyên trị bệnh ngoài da.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 很 hěn 简单 jiǎndān , 你们 nǐmen 别 bié 踢皮球 tīpíqiú 了 le

    - Việc rất đơn giản, đừng đùn đẩy nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao