打呼 dǎ hū
volume volume

Từ hán việt: 【đả hô】

Đọc nhanh: 打呼 (đả hô). Ý nghĩa là: ngáy. Ví dụ : - 打呼哨 huýt còi

Ý Nghĩa của "打呼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

打呼 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngáy

to snore

Ví dụ:
  • volume volume

    - 打 dǎ 呼哨 hūshào

    - huýt còi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 打呼

  • volume volume

    - 他 tā 拱 gǒng 起 qǐ 双手 shuāngshǒu 向 xiàng 奶奶 nǎinai 打招呼 dǎzhāohu

    - Cậu ấy khoanh tay chào bà.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 跟 gēn 别人 biérén 打招呼 dǎzhāohu , 一径 yījìng 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy không chào mọi người, đi thẳng một mạch vào phòng.

  • volume volume

    - 他 tā 欠 qiàn 了 le 欠身 qiànshēn , 和 hé 客人 kèrén 打招呼 dǎzhāohu

    - anh ấy khom người cúi chào mọi người.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào hỏi lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 热情 rèqíng 地 dì 打招呼 dǎzhāohu

    - Anh ấy chào hỏi một cách nhiệt tình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 他 tā 打过 dǎguò 招呼 zhāohu 吗 ma

    - Bạn đã chào hỏi qua anh ấy chưa?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 微笑 wēixiào 来 lái 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng nụ cười nhẹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 微笑 wēixiào 着 zhe 相互 xiānghù 打招呼 dǎzhāohu

    - Họ chào nhau bằng một nụ cười.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 呼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hū , Xū
    • Âm hán việt: Hao , Há , Hô
    • Nét bút:丨フ一ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHFD (口竹火木)
    • Bảng mã:U+547C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao