扒搂 bā lǒu
volume volume

Từ hán việt: 【bái lâu】

Đọc nhanh: 扒搂 (bái lâu). Ý nghĩa là: gom lại; thu lại (dùng tay hay dụng cụ).

Ý Nghĩa của "扒搂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扒搂 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gom lại; thu lại (dùng tay hay dụng cụ)

用手或工具把东西归拢在一起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扒搂

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 扒 bā 带 dài 工作 gōngzuò

    - Anh ta đang thực hiện công việc ăn cắp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 只 zhǐ 狗 gǒu 竟然 jìngrán 把 bǎ 我 wǒ 的 de 水仙花 shuǐxiānhuā 全给 quángěi 扒 bā 出来 chūlái 了 le

    - Con chó của bạn đã gặm phá hết các cây hoa thủy tiên của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 账 zhàng 搂 lǒu 一 yī 搂 lǒu

    - Bạn hãy đối chiếu sổ sách một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻 qīngqīng 搂住 lǒuzhù 她 tā 的 de 肢 zhī

    - Anh ấy nhẹ nhàng ôm eo của cô ấy.

  • volume volume

    - 这棵树 zhèkēshù 有 yǒu 一 yī 搂 lǒu 多 duō 粗 cū

    - Cái cây này hơn một sải tay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 靠 kào 这种 zhèzhǒng 方式 fāngshì 搂 lǒu 财 cái

    - Bạn không thể dùng cách này để vơ vét của cải.

  • volume volume

    - 他 tā 搂 lǒu 着 zhe 衣裳 yīshang , 迈着 màizhe 大步 dàbù 向前走 xiàngqiánzǒu

    - anh ấy vén áo, sải chân đi về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 抄起 chāoqǐ 个 gè 碗 wǎn 对 duì 着 zhe 那个 nàgè 人 rén 搂 lǒu 头盖 tóugài 脸 liǎn 扔 rēng 过去 guòqù

    - anh ấy vơ lấy mấy cái chén ném thẳng vào mặt người đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Bā , Pā , Pá
    • Âm hán việt: Bái , Bát
    • Nét bút:一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QC (手金)
    • Bảng mã:U+6252
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 搂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Lōu , Lóu , Lǒu
    • Âm hán việt: Lâu
    • Nét bút:一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QFDV (手火木女)
    • Bảng mã:U+6402
    • Tần suất sử dụng:Cao