Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 搂
摟
搂 là gì? 搂 (Lâu). Bộ Thủ 手 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨一丶ノ一丨ノ丶フノ一). Ý nghĩa là: 2. ôm ấp. Từ ghép với 搂 : 媽媽把孩子摟在懷裡 Mẹ ôm con vào lòng, 兩摟粗的大樹 Cây to đến hai ôm. Xem 摟 [lou]., 摟柴火 Quơ gom củi đóm, 摟起袖子 Xắn tay áo, 摟錢 Vơ vét tiền bạc Chi tiết hơn...