忸怩 niǔní
volume volume

Từ hán việt: 【nữu ni】

Đọc nhanh: 忸怩 (nữu ni). Ý nghĩa là: bẽn lẽn; ngượng nghịu. Ví dụ : - 他忸忸怩怩走到她跟前请她跳舞. Anh ấy đi vụt về phía trước cô ấy và mời cô ấy nhảy múa.

Ý Nghĩa của "忸怩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忸怩 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bẽn lẽn; ngượng nghịu

形容不好意思或不大方的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 忸 niǔ 忸怩 niǔní 怩 ní 走 zǒu 到 dào 她 tā 跟前 gēnqián 请 qǐng 她 tā 跳舞 tiàowǔ

    - Anh ấy đi vụt về phía trước cô ấy và mời cô ấy nhảy múa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忸怩

  • volume volume

    - 忸怩作态 niǔnízuòtài

    - làm ra vẻ bẽn lẽn; làm ra vẻ ngượng ngùng

  • volume volume

    - 小 xiǎo 张飞 zhāngfēi 红了脸 hóngleliǎn , 更加 gèngjiā 忸怩 niǔní 起来 qǐlai

    - tiểu Trương đỏ cả mặt, vô cùng ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 他 tā 忸 niǔ 忸怩 niǔní 怩 ní 走 zǒu 到 dào 她 tā 跟前 gēnqián 请 qǐng 她 tā 跳舞 tiàowǔ

    - Anh ấy đi vụt về phía trước cô ấy và mời cô ấy nhảy múa.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ , Nù
    • Âm hán việt: Nục , Nữu
    • Nét bút:丶丶丨フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PNG (心弓土)
    • Bảng mã:U+5FF8
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 怩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní
    • Âm hán việt: Ni
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PSP (心尸心)
    • Bảng mã:U+6029
    • Tần suất sử dụng:Thấp