Các biến thể (Dị thể) của 怩

  • Cách viết khác

    𢘒

Ý nghĩa của từ 怩 theo âm hán việt

怩 là gì? 怩 (Ni). Bộ Tâm 心 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶丨フ一ノノフ). Ý nghĩa là: “Nữu ni” 忸怩: xem “nữu” 忸. Từ ghép với 怩 : 她忸怩作態 Nàng có vẻ bẽn lẽn. Xem 忸怩 Chi tiết hơn...

Ni

Từ điển phổ thông

  • (xem: nữu ni 忸怩)

Từ điển Thiều Chửu

  • Nữu ny 忸怩 thẹn thò (sắc mặt thẹn thò).

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Bẽn lẽn, thẹn thò

- 她忸怩作態 Nàng có vẻ bẽn lẽn. Xem 忸怩

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Nữu ni” 忸怩: xem “nữu” 忸

Từ ghép với 怩