Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 忸
𩈇
忸 là gì? 忸 (Nục, Nữu). Bộ Tâm 心 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶丶丨フ丨一一). Ý nghĩa là: Quen, thạo, “Nữu ni” 忸怩 thẹn, bẽn lẽn, xấu hổ. Từ ghép với 忸 : “nữu niết” 忸捏, “tàm quý” 慚愧. Chi tiết hơn...