彰显 zhāngxiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【chương hiển】

Đọc nhanh: 彰显 (chương hiển). Ý nghĩa là: để biểu lộ.

Ý Nghĩa của "彰显" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彰显 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để biểu lộ

to manifest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彰显

  • volume volume

    - 身上 shēnshàng 章 zhāng 彰显 zhāngxiǎn 身份 shēnfèn

    - Phù hiệu trên người thể hiện thân phận.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 显赫 xiǎnhè 的 de 家族 jiāzú

    - Anh ấy xuất thân từ một gia tộc hiển hách.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ 显得 xiǎnde 很 hěn 笨拙 bènzhuō

    - Anh ấy trông rất vụng về trong bếp.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 妆 zhuāng 彰显 zhāngxiǎn 了 le 家族 jiāzú 的 de 实力 shílì

    - Của hồ môn này thể hiện sức mạnh của gia tộc.

  • volume volume

    - 他 tā 取得 qǔde 了 le 显著 xiǎnzhù 的 de 成果 chéngguǒ

    - Anh ấy đã đạt được những thành tựu rõ rệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 成就 chéngjiù 非常 fēicháng 显著 xiǎnzhù

    - Thành tựu của họ rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 人群 rénqún 中 zhōng 显得 xiǎnde 很 hěn 突出 tūchū

    - Anh ấy nổi bật trong đám đông.

  • volume volume

    - 马路 mǎlù 显得 xiǎnde 格外 géwài 干净 gānjìng 整洁 zhěngjié

    - Đường đi rõ ràng vô cùng sạch sẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+11 nét)
    • Pinyin: Zhāng
    • Âm hán việt: Chương
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJHHH (卜十竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F70
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao