Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 彰
遧
彰 là gì? 彰 (Chương). Bộ Sam 彡 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ). Ý nghĩa là: rực rỡ, rõ rệt, Rõ rệt., Rực rỡ, rõ rệt, Biểu lộ, tuyên dương, Họ “Chương”. Từ ghép với 彰 : 慾蓋彌彰 Càng giấu càng hở, che càng thêm lộ Chi tiết hơn...