Các biến thể (Dị thể) của 彰

  • Cách viết khác

    遧

Ý nghĩa của từ 彰 theo âm hán việt

彰 là gì? 彰 (Chương). Bộ Sam 彡 (+11 nét). Tổng 14 nét but (丶一丶ノ一丨フ一一一丨ノノノ). Ý nghĩa là: rực rỡ, rõ rệt, Rõ rệt., Rực rỡ, rõ rệt, Biểu lộ, tuyên dương, Họ “Chương”. Từ ghép với 彰 : 慾蓋彌彰 Càng giấu càng hở, che càng thêm lộ Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • rực rỡ, rõ rệt

Từ điển Thiều Chửu

  • Rực rỡ, lấy văn chương thêu dệt cho rực rỡ thêm gọi là chương.
  • Rõ rệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Rõ rệt, rực rỡ

- 昭彰 Rõ ràng

* ② Lộ, hở

- 慾蓋彌彰 Càng giấu càng hở, che càng thêm lộ

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Rực rỡ, rõ rệt

- “Đức di chương giả nhân di minh” 德彌彰者人彌明 (Luận hành 論衡, Thư giải 書解) Đức càng rực rỡ thì người càng sáng tỏ.

Trích: Vương Sung 王充

Động từ
* Biểu lộ, tuyên dương

- “Chương thiện đản ác” 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.

Trích: Thư Kinh 書經

Danh từ
* Họ “Chương”

Từ ghép với 彰