大显身手 dàxiǎnshēnshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đại hiển thân thủ】

Đọc nhanh: 大显身手 (đại hiển thân thủ). Ý nghĩa là: thi thố tài năng; trổ tài. Ví dụ : - 运动员在赛场上大显身手。 các vận động viên đang thi thố tài năng.

Ý Nghĩa của "大显身手" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大显身手 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thi thố tài năng; trổ tài

充分显露自己的本领

Ví dụ:
  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 在 zài 赛场 sàichǎng 上 shàng 大显身手 dàxiǎnshēnshǒu

    - các vận động viên đang thi thố tài năng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大显身手

  • volume volume

    - 不要 búyào 大手大脚 dàshǒudàjiǎo 地 dì 花钱 huāqián

    - Đừng tiêu tiền hoang phí.

  • volume volume

    - 一进 yījìn 大门 dàmén , 左手 zuǒshǒu 三间 sānjiān 倒座 dǎozuò 儿 ér 是 shì 客厅 kètīng

    - Vừa bước vào cổng, phòng đối diện với ba gian nhà bên tay trái là phòng khách.

  • volume volume

    - 他 tā 出身 chūshēn 显赫 xiǎnhè 的 de 家族 jiāzú

    - Anh ấy xuất thân từ một gia tộc hiển hách.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 家伙 jiāhuo , 准备 zhǔnbèi 防身 fángshēn

    - Anh ấy đang cầm vũ khí, chuẩn bị tự vệ.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 在 zài 赛场 sàichǎng 上 shàng 大显身手 dàxiǎnshēnshǒu

    - các vận động viên đang thi thố tài năng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 身高 shēngāo 相差 xiāngchà 不 bù 大 dà

    - Chiều cao của họ chênh lệch không nhiều.

  • volume volume

    - 不行 bùxíng , 我要 wǒyào 控制 kòngzhì 好 hǎo 自己 zìjǐ , 坐怀不乱 zuòhuáibùluàn 方显 fāngxiǎn 大将 dàjiàng 风范 fēngfàn !

    - Không, tôi phải kiểm soát tốt bản thân và thể hiện phong thái tướng mạo của mình mà không hỗn loạn!

  • volume volume

    - 大显身手 dàxiǎnshēnshǒu

    - trổ hết tài năng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 显›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiǎn
    • Âm hán việt: Hiển
    • Nét bút:丨フ一一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ATC (日廿金)
    • Bảng mã:U+663E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 身›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thân 身 (+0 nét)
    • Pinyin: Juān , Shēn , Yuán
    • Âm hán việt: Quyên , Thân
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXH (竹重竹)
    • Bảng mã:U+8EAB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa