开酒费 kāi jiǔ fèi
volume volume

Từ hán việt: 【khai tửu phí】

Đọc nhanh: 开酒费 (khai tửu phí). Ý nghĩa là: phí corkage.

Ý Nghĩa của "开酒费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开酒费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phí corkage

corkage fee

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开酒费

  • volume volume

    - 他 tā 喝 hē 多 duō 了 le 开始 kāishǐ 撒酒疯 sājiǔfēng

    - Anh ấy uống nhiều và bắt đầu làm loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 主张 zhǔzhāng 削减 xuējiǎn 军费开支 jūnfèikāizhī

    - Anh ấy ủng hộ việc cắt giảm chi phí quân sự.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 何不 hébù 开瓶 kāipíng 香槟酒 xiāngbīnjiǔ 庆祝 qìngzhù 一下 yīxià 呢 ne ?

    - Tại sao chúng ta không mở một chai rượu sâm banh để ăn mừng nhỉ?

  • volume volume

    - 小 xiǎo 明 míng 费力 fèilì 挪开 nuókāi 巨石 jùshí

    - Tiểu Minh vất vả di chuyển hòn đá lớn.

  • volume volume

    - 酒后 jiǔhòu 开快车 kāikuàichē , 这 zhè 不是 búshì 作死 zuòsǐ 吗 ma

    - say rượu lái xe nhanh, không phải tự tìm cái chết sao!

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 筭 suàn 费用 fèiyòng

    - Họ bắt đầu tính toán chi phí.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 一瓶 yīpíng 啤酒 píjiǔ

    - Anh ấy mở một chai bia.

  • volume volume

    - 常住 chángzhù 顾客 gùkè 可以 kěyǐ 使用 shǐyòng 酒店 jiǔdiàn 的 de 游泳池 yóuyǒngchí , 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 可 kě 享用 xiǎngyòng 免费 miǎnfèi 的 de 中 zhōng 西式 xīshì

    - Những khách quen có thể sử dụng hồ bơi của khách sạn và thưởng thức các món ăn Trung Quốc và phương Tây miễn phí hàng ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao