开高叉 kāi gāo chā
volume volume

Từ hán việt: 【khai cao xoa】

Đọc nhanh: 开高叉 (khai cao xoa). Ý nghĩa là: đầm xẻ tà.

Ý Nghĩa của "开高叉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开高叉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầm xẻ tà

slit dress

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开高叉

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 咧开 liěkāi 了 le 嘴 zuǐ

    - Anh ấy vui đến mức há miệng.

  • volume volume

    - 为了 wèile 提高 tígāo 教学质量 jiāoxuézhìliàng , 教师 jiàoshī 开课 kāikè 要 yào 做 zuò 充分 chōngfèn 的 de 准备 zhǔnbèi

    - để nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo viên đứng lớp phải chuẩn bị giáo án đầy đủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不敢 bùgǎn 高速度 gāosùdù 开车 kāichē

    - Tôi không dám lái xe với tốc độ cao.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 高速公路 gāosùgōnglù 上 shàng 每 měi 小时 xiǎoshí 开 kāi 180 公里 gōnglǐ !

    - anh ta đang lái xe với vận tốc 180 km/h trên đường cao tốc!

  • volume volume

    - 路 lù 从 cóng 这里 zhèlǐ 开始 kāishǐ 就 jiù 分叉 fēnchà 了 le

    - Đường bắt đầu tách ra ở đây rồi.

  • volume volume

    - 和 hé 开膛手 kāitángshǒu 杰克 jiékè 一较高下 yījiàogāoxià

    - Chiến đấu với Jack the ripper.

  • volume volume

    - 普及 pǔjí 工作 gōngzuò 和 hé 提高 tígāo 工作 gōngzuò 是 shì 不能 bùnéng 截然 jiérán 分开 fēnkāi 的 de

    - công tác phổ cập và công tác nâng cao dứt khoát không thể tách rời nhau.

  • volume volume

    - 每月 měiyuè 的 de 开销 kāixiāo 都 dōu 很 hěn 高 gāo

    - Chi phí hàng tháng đều rất cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 叉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Chā , Chá , Chǎ , Chà , Chāi
    • Âm hán việt: Xoa
    • Nét bút:フ丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+53C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 高›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cao 高 (+0 nét)
    • Pinyin: Gāo , Gào
    • Âm hán việt: Cao
    • Nét bút:丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBR (卜口月口)
    • Bảng mã:U+9AD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao