崩大碗 bēng dà wǎn
volume volume

Từ hán việt: 【băng đại oản】

Đọc nhanh: 崩大碗 (băng đại oản). Ý nghĩa là: gotu kola (Centella asiatica), cây thân thảo.

Ý Nghĩa của "崩大碗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

崩大碗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gotu kola (Centella asiatica), cây thân thảo

gotu kola (Centella asiatica), herbaceous plant

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 崩大碗

  • volume volume

    - 这树有 zhèshùyǒu 一个 yígè 碗口 wǎnkǒu 大 dà 的 de 疤痕 bāhén

    - cây này có vết thẹo to bằng miệng chén

  • volume volume

    - 大桥 dàqiáo 瞬间 shùnjiān 崩垮 bēngkuǎ

    - Cầu lớn sụp đổ trong tích tắc.

  • volume volume

    - 轰隆 hōnglōng 一声 yīshēng , 大量 dàliàng 冰雪 bīngxuě 从 cóng 山腰 shānyāo 崩落 bēngluò

    - Vụn tấm một tiếng, một lượng lớn băng tuyết sụp đổ từ chân núi.

  • volume volume

    - 大王 dàiwáng 崩于 bēngyú 昨夜 zuóyè

    - Đại vương tối qua băng hà rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 狼吞虎咽 lángtūnhǔyàn 地 dì 喝 hē 了 le 一 yī 大碗 dàwǎn 麦片粥 màipiànzhōu

    - Tôi ăn ngấu ăn nghiến một bát ngũ cốc khổng lồ.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大碗 dàwǎn 是 shì 我 wǒ 的 de

    - Cái bát to này là của em đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胃口 wèikǒu 很大 hěndà , 一顿 yīdùn 吃 chī 五 wǔ 碗饭 wǎnfàn

    - Sức ăn của anh ấy rất lớn, một bữa có thể ăn năm bát cơm.

  • - 工作 gōngzuò 压力 yālì 太大 tàidà 了 le , 我快 wǒkuài 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Áp lực công việc quá lớn, tôi sắp sụp đổ rồi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 崩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+8 nét)
    • Pinyin: Bēng
    • Âm hán việt: Băng
    • Nét bút:丨フ丨ノフ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UBB (山月月)
    • Bảng mã:U+5D29
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 碗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Oản , Uyển
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶丶フノフ丶フフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRJNU (一口十弓山)
    • Bảng mã:U+7897
    • Tần suất sử dụng:Cao