巡逻车 xúnluó chē
volume volume

Từ hán việt: 【tuân la xa】

Đọc nhanh: 巡逻车 (tuân la xa). Ý nghĩa là: xe tuân tra. Ví dụ : - 她也在巡逻车里 Cô ấy đã ở trong xe tuần tra?

Ý Nghĩa của "巡逻车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

巡逻车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe tuân tra

patrol car

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 也 yě 在 zài 巡逻车 xúnluóchē 里 lǐ

    - Cô ấy đã ở trong xe tuần tra?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 巡逻车

  • volume volume

    - 安娜 ānnà 开走 kāizǒu 的 de 那辆 nàliàng 巡逻车 xúnluóchē

    - Chiếc xe tuần tra mà Anna đã cất cánh

  • volume volume

    - 公安部门 gōngānbùmén 加强 jiāqiáng 了 le 巡逻 xúnluó

    - Cơ quan công an đã tăng cường tuần tra.

  • volume volume

    - 他 tā 偷走 tōuzǒu 了 le 巡逻车 xúnluóchē 上 shàng 的 de 便携式 biànxiéshì 无线电 wúxiàndiàn

    - Anh ta đã lấy trộm bộ đàm cầm tay từ xe của đội.

  • volume volume

    - 巡逻 xúnluó

    - đi tuần.

  • volume volume

    - 公安 gōngān 在 zài 街上 jiēshàng 巡逻 xúnluó

    - Công an đang tuần tra trên phố.

  • volume volume

    - 她 tā 也 yě 在 zài 巡逻车 xúnluóchē 里 lǐ

    - Cô ấy đã ở trong xe tuần tra?

  • volume volume

    - 让 ràng 巡逻车 xúnluóchē 盯 dīng 着 zhe 点 diǎn

    - Tôi sẽ đảm bảo rằng chiếc xe tuần tra sẽ để mắt đến mọi thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 拦下 lánxià 辆 liàng 巡逻车 xúnluóchē 让 ràng 人 rén 送 sòng 他 tā 回到 huídào 这 zhè

    - Anh ta cắm cờ xuống một chiếc xe tuần tra và anh ta đưa họ trở lại đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+4 nét), sước 辵 (+0 nét)
    • Pinyin: Xún
    • Âm hán việt: Duyên , Tuần
    • Nét bút:フフフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YVVV (卜女女女)
    • Bảng mã:U+5DE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+8 nét)
    • Pinyin: Luó , Luò
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWLN (卜田中弓)
    • Bảng mã:U+903B
    • Tần suất sử dụng:Cao