屁股蹲儿 pìgu dūn er
volume volume

Từ hán việt: 【thí cổ tỗn nhi】

Đọc nhanh: 屁股蹲儿 (thí cổ tỗn nhi). Ý nghĩa là: té phịch (mông chạm đất). Ví dụ : - 摔了个屁股蹲儿。 té phịch một cái.

Ý Nghĩa của "屁股蹲儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屁股蹲儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. té phịch (mông chạm đất)

身体失去平衡但未倒下而屁股着地的姿势

Ví dụ:
  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 屁股 pìgu 蹲儿 dūnér

    - té phịch một cái.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屁股蹲儿

  • volume volume

    - 一股劲儿 yīgǔjìner 地干 dìgàn

    - làm một mạch

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 屁股 pìgu 很 hěn 丰满 fēngmǎn

    - Vòng ba của cô ấy rất đầy đặn.

  • volume volume

    - 摔 shuāi 了 le 个 gè 屁股 pìgu 蹲儿 dūnér

    - té phịch một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 那股 nàgǔ 疲惫 píbèi 劲儿 jìner 很 hěn 明显 míngxiǎn

    - Dáng vẻ mệt mỏi của anh ấy rất rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 屁股 pìgu 在 zài 谁 shuí 脸上 liǎnshàng 翘 qiào 呢 ne ?

    - Bạn đang vểnh mông vào mặt ai thế?

  • volume volume

    - 冲 chōng 他们 tāmen 这 zhè 股子 gǔzǐ 干劲儿 gànjìner , 一定 yídìng 可以 kěyǐ 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - dựa vào khí thế làm việc của họ như vậy, nhất định có thể hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 兴奋 xīngfèn 得 dé 很 hěn , 把 bǎ 要 yào 讲 jiǎng 的话 dehuà 一股脑儿 yīgǔnǎoer 都 dōu 讲 jiǎng 出来 chūlái 了 le

    - anh ấy rất phấn khởi, nói một mạch những điều muốn nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Pì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:フ一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SPP (尸心心)
    • Bảng mã:U+5C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蹲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Túc 足 (+12 nét)
    • Pinyin: Cuán , Cún , Cǔn , Dūn , Dún , Zūn
    • Âm hán việt: Thuẫn , Tồn , Tỗn
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一丶ノ一丨フノフ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTWI (口一廿田戈)
    • Bảng mã:U+8E72
    • Tần suất sử dụng:Cao