擦屁股 cā pìgu
volume volume

Từ hán việt: 【sát thí cổ】

Đọc nhanh: 擦屁股 (sát thí cổ). Ý nghĩa là: chùi đít; hốt cứt cho ai (làm những việc người khác làm không xong còn bỏ lại đó).

Ý Nghĩa của "擦屁股" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

擦屁股 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chùi đít; hốt cứt cho ai (làm những việc người khác làm không xong còn bỏ lại đó)

比喻替人做未了的事或处理遗留的问题(多指不好办的)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 擦屁股

  • volume volume

    - 妈妈 māma 打屁股 dǎpìgu

    - Mẹ đánh mông.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 的 de 屁股 pìgu

    - Mông của đứa trẻ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 屁股 pìgu 很 hěn 丰满 fēngmǎn

    - Vòng ba của cô ấy rất đầy đặn.

  • volume volume

    - 欠 qiàn 了 le 一 yī 屁股 pìgu 的 de 债 zhài

    - Nợ một đống nợ.

  • volume volume

    - 他 tā 摔倒 shuāidǎo 了 le , 屁股 pìgu 疼 téng

    - Anh ấy ngã, đau cả mông.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 屁股 pìgu 受伤 shòushāng 了 le

    - Mông anh ấy bị thương.

  • volume volume

    - 大 dà 辕马 yuánmǎ 鞧 qiū 着 zhe 屁股 pìgu 向 xiàng 后退 hòutuì

    - ngựa trong càng xe cong đít lùi lại.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 沙发 shāfā 上 shàng

    - Anh ấy ngồi lên ghế sofa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Pì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:フ一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SPP (尸心心)
    • Bảng mã:U+5C41
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 擦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+14 nét)
    • Pinyin: Cā
    • Âm hán việt: Sát
    • Nét bút:一丨一丶丶フノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QJBF (手十月火)
    • Bảng mã:U+64E6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 股›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHNE (月竹弓水)
    • Bảng mã:U+80A1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao