Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 屁
䊧 𡲩 𥤶 𥥓 𥧔
屁 là gì? 屁 (Thí). Bộ Thi 尸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フ一ノ一フノフ). Ý nghĩa là: 2. đánh rắm, Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn), Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí. Từ ghép với 屁 : 放屁 Đánh rắm, trung tiện, vãi ruột, địt., “phóng thí” 放屁 đánh rắm, “xú thí” 臭屁 rắm thối., “thí thoại” 屁話 lời tầm phào, chuyện thối. Chi tiết hơn...