寻常脓疱病 xúncháng nóng pào bìng
volume volume

Từ hán việt: 【tầm thường nùng bào bệnh】

Đọc nhanh: 寻常脓疱病 (tầm thường nùng bào bệnh). Ý nghĩa là: bỏng da.

Ý Nghĩa của "寻常脓疱病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

寻常脓疱病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏng da

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 寻常脓疱病

  • volume volume

    - 她 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 有 yǒu 肺病 fèibìng , 经常 jīngcháng 咳嗽 késòu

    - Cô ấy bị bệnh phổi từ nhỏ, thường xuyên ho.

  • volume volume

    - 他 tā 讲述 jiǎngshù 了 le 寻常 xúncháng 的 de 故事 gùshì

    - Anh ấy kể một câu chuyện bình thường.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 他病 tābìng 得 dé 非常 fēicháng 厉害 lìhai , 不大可能 bùdàkěnéng 恢复健康 huīfùjiànkāng 了 le

    - Anh ấy bị bệnh rất nặng, rất khó có thể phục hồi sức khỏe.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 轨迹 guǐjì 很 hěn 不 bù 寻常 xúncháng

    - Quỹ tích của anh ấy rất không bình thường.

  • volume volume

    - 他 tā 过 guò 着 zhe 寻常 xúncháng 生活 shēnghuó

    - Anh ấy sống cuộc sống bình thường.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 给 gěi 地方 dìfāng 上 shàng 的 de 群众 qúnzhòng 治病 zhìbìng

    - Anh ấy thường trị bệnh cho dân bản xứ.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 尤指 yóuzhǐ 身体 shēntǐ 或 huò 心智 xīnzhì 的 de 健康 jiànkāng ; 免受 miǎnshòu 疾病 jíbìng 或 huò 反常 fǎncháng 影响 yǐngxiǎng 的 de

    - Sức khỏe đặc biệt chỉ sự khỏe mạnh về thể chất hoặc tinh thần; không bị ảnh hưởng bởi bệnh tật hoặc sự không bình thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Xín , Xún
    • Âm hán việt: Tầm
    • Nét bút:フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SMDI (尸一木戈)
    • Bảng mã:U+5BFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 常›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRLB (火月口中月)
    • Bảng mã:U+5E38
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Pào
    • Âm hán việt: Bào , Pháo
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KPRU (大心口山)
    • Bảng mã:U+75B1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nung , Nùng
    • Nét bút:ノフ一一丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHBV (月竹月女)
    • Bảng mã:U+8113
    • Tần suất sử dụng:Trung bình