Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 疱
䶌 靤 𦝐
皰
疱 là gì? 疱 (Bào, Pháo). Bộ Nạch 疒 (+5 nét). Tổng 10 nét but (丶一ノ丶一ノフフ一フ). Ý nghĩa là: 2. nốt. Từ ghép với 疱 : 臉上長滿了疱 Mặt đầy trứng cá, 痘疱 Nốt đậu. Chi tiết hơn...