宾馆接待厅 bīnguǎn jiēdài tīng
volume volume

Từ hán việt: 【tân quán tiếp đãi sảnh】

Đọc nhanh: 宾馆接待厅 (tân quán tiếp đãi sảnh). Ý nghĩa là: Phòng tiếp tân của khách sạn.

Ý Nghĩa của "宾馆接待厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宾馆接待厅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phòng tiếp tân của khách sạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宾馆接待厅

  • volume volume

    - 接待 jiēdài 来宾 láibīn

    - tiếp đón khách.

  • volume volume

    - 接待 jiēdài 来宾 láibīn

    - Tiếp đãi khách; tiếp khách.

  • volume volume

    - 代表团 dàibiǎotuán 乘车 chéngchē 前往 qiánwǎng 宾馆 bīnguǎn

    - Đoàn đại biểu đi xe đến khách sạn.

  • volume volume

    - 接待 jiēdài 来宾 láibīn 的 de 规格 guīgé 很 hěn 高 gāo

    - yêu cầu về việc tiếp đón khách rất cao.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 宾馆 bīnguǎn 的 de 大厅 dàtīng 里 lǐ 等 děng 朋友 péngyou

    - Cô ấy đang đợi bạn mình ở sảnh khách sạn.

  • volume volume

    - 他 tā 待人接物 dàirénjiēwù 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào

    - Anh ấy cư xử với người khác rất lịch sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 各个方面 gègèfāngmiàn 都 dōu 受到 shòudào 了 le 隆重 lóngzhòng 接待 jiēdài

    - Họ được đón tiếp long trọng trên mọi phương diện.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān , 我们 wǒmen 要 yào 接待 jiēdài 一位 yīwèi 特殊 tèshū 的 de 客人 kèrén , 他 tā 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 国际 guójì 演员 yǎnyuán

    - Hôm nay, chúng tôi sẽ tiếp đón một khách hàng đặc biệt, anh ấy là một diễn viên quốc tế nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Bīn , Bìn
    • Âm hán việt: Thấn , Tân
    • Nét bút:丶丶フノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JOMC (十人一金)
    • Bảng mã:U+5BBE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 待›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Dāi , Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:ノノ丨一丨一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGDI (竹人土木戈)
    • Bảng mã:U+5F85
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 馆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thực 食 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:ノフフ丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NVJRR (弓女十口口)
    • Bảng mã:U+9986
    • Tần suất sử dụng:Rất cao