官厅 guāntīng
volume volume

Từ hán việt: 【quan sảnh】

Đọc nhanh: 官厅 (quan sảnh). Ý nghĩa là: cơ quan nhà nước; chính phủ; công sở, sảnh đường.

Ý Nghĩa của "官厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

官厅 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cơ quan nhà nước; chính phủ; công sở

旧时称政府机关

✪ 2. sảnh đường

指官吏审理案件的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 官厅

  • volume volume

    - 五官端正 wǔguānduānzhèng

    - Mặt mũi đoan trang.

  • volume volume

    - 黄埔军官学校 huángpǔjūnguānxuéxiào

    - trường sĩ quan Hoàng Phố.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 他 tā 乞求 qǐqiú 法官 fǎguān 开恩 kāiēn

    - Anh ta cầu xin thẩm phán khoan dung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 餐厅 cāntīng 向 xiàng 老师 lǎoshī 祝酒 zhùjiǔ

    - Họ chúc rượu giáo viên trong nhà hàng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 有 yǒu 一位 yīwèi 法官 fǎguān 和 hé 两个 liǎnggè 审判员 shěnpànyuán

    - Họ có một thẩm phán và hai giám định viên.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 大厅 dàtīng 里 lǐ 摆 bǎi 了 le 很多 hěnduō 花 huā

    - Họ đã bày rất nhiều hoa trong đại sảnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 释放 shìfàng 压力 yālì 在 zài 迪厅 dítīng 里 lǐ 乱 luàn 跳 tiào

    - Họ rũ bỏ áp lực bằng cách nhảy loạn lên trong vũ trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 官›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Guān
    • Âm hán việt: Quan
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JRLR (十口中口)
    • Bảng mã:U+5B98
    • Tần suất sử dụng:Rất cao