点视厅 diǎn shì tīng
volume volume

Từ hán việt: 【điểm thị sảnh】

Đọc nhanh: 点视厅 (điểm thị sảnh). Ý nghĩa là: phòng kiểm tra phạm nhân.

Ý Nghĩa của "点视厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

点视厅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phòng kiểm tra phạm nhân

点验犯人的大厅

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 点视厅

  • volume volume

    - 电视屏幕 diànshìpíngmù 有点 yǒudiǎn 暗 àn

    - Màn hình tivi hơi mờ.

  • volume volume

    - 两步 liǎngbù 舞 wǔ 节拍 jiépāi 为 wèi 2 4 拍 pāi 的 de 舞厅舞 wǔtīngwǔ , 其 qí 特点 tèdiǎn 是 shì 长 zhǎng 的 de 滑步 huábù

    - Liên hoàn nhảy hai bước là một loại nhảy trong phòng khiêu vũ, có nhịp 2/4 và đặc trưng bởi những bước đi dài và trượt dài.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 餐厅 cāntīng 点 diǎn 了 le 燕窝 yànwō

    - Cô ấy đã gọi tổ yến ở nhà hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 客厅 kètīng 看电视 kàndiànshì

    - Anh ấy đang xem TV ở phòng khách.

  • volume volume

    - 正视 zhèngshì 自己 zìjǐ 的 de 缺点 quēdiǎn

    - nghiêm chỉnh với khuyết điểm bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 视力 shìlì 仍 réng 有点 yǒudiǎn 模糊不清 móhubùqīng

    - Tầm nhìn của anh ấy vẫn còn hơi mờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因 yīn 偏见 piānjiàn 而 ér 对 duì 计划 jìhuà 的 de 优点 yōudiǎn 视而不见 shìérbújiàn

    - Họ đã bỏ qua những ưu điểm của kế hoạch do thành kiến.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 餐厅 cāntīng 的 de 点心 diǎnxin 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Các món điểm tâm của nhà hàng này rất nổi tiếng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao