Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 厅
㕔 厛 廰 𠫇 𠫊
廳
厅 là gì? 厅 (Sảnh, Thính). Bộ Hán 厂 (+2 nét). Tổng 4 nét but (一ノ一丨). Ý nghĩa là: 1. phòng khách, 1. phòng khách. Từ ghép với 厅 : 客廳 Phòng khách, 辨公廳 Phòng làm việc, văn phòng, 教育廳 Ti giáo dục. Chi tiết hơn...