饭厅 fàntīng
volume volume

Từ hán việt: 【phạn sảnh】

Đọc nhanh: 饭厅 (phạn sảnh). Ý nghĩa là: nhà ăn.

Ý Nghĩa của "饭厅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

饭厅 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhà ăn

专供吃饭用的比较宽敞的房子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 饭厅

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 餐厅 cāntīng 吃饭 chīfàn

    - Tôi đến một nhà hàng để ăn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 大厅 dàtīng 吃晚饭 chīwǎnfàn

    - Chúng tôi ăn tối ở đại sảnh.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 韩国 hánguó 餐厅 cāntīng 吃饭 chīfàn

    - Chúng tôi đi ăn ở nhà hàng Hàn Quốc.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 吃 chī 多少 duōshǎo 饭 fàn , 也 yě 别 bié 浪费 làngfèi

    - Bất kể ăn bao nhiêu cơm, cũng đừng lãng phí.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 做饭 zuòfàn , 索性 suǒxìng 叫外卖 jiàowàimài

    - Không muốn nấu ăn, đành gọi đồ ăn ngoài.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 了 le 一家 yījiā 餐厅 cāntīng 吃晚饭 chīwǎnfàn

    - Chúng tôi đến một nhà hàng để ăn tối.

  • volume volume

    - 不要 búyào 说 shuō 吃饭 chīfàn , 连 lián 喝水 hēshuǐ 也 yě 没 méi 时间 shíjiān

    - Đừng nói ăn cơm, ngay cả uống nước cũng không có thời gian.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 这节 zhèjié 课 kè , 我 wǒ 就 jiù 去 qù 吃饭 chīfàn

    - Học xong tiết này, tôi sẽ đi ăn cơm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 厅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Tīng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thính
    • Nét bút:一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MMN (一一弓)
    • Bảng mã:U+5385
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thực 食 (+4 nét)
    • Pinyin: Fàn
    • Âm hán việt: Phãn , Phạn
    • Nét bút:ノフフノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVHE (弓女竹水)
    • Bảng mã:U+996D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao