宽慰 kuānwèi
volume volume

Từ hán việt: 【khoan uỷ】

Đọc nhanh: 宽慰 (khoan uỷ). Ý nghĩa là: an ủi; khuyên giải. Ví dụ : - 她用温和的话语宽慰着妈妈。 cô ấy nói những lời ấm áp an ủi mẹ.

Ý Nghĩa của "宽慰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宽慰 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. an ủi; khuyên giải

宽解安慰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 温和 wēnhé 的 de 话语 huàyǔ 宽慰 kuānwèi 着 zhe 妈妈 māma

    - cô ấy nói những lời ấm áp an ủi mẹ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宽慰

  • volume volume

    - 她 tā 听 tīng 了 le 同事 tóngshì 们 men 劝慰 quànwèi 的话 dehuà , 心里 xīnli 宽松 kuānsōng 多 duō 了 le

    - cô ta nghe xong lời khuyên bảo của các bạn đồng nghiệp, trong lòng cảm thấy thanh thản.

  • volume volume

    - 他 tā 刚才 gāngcái 在 zài 电话 diànhuà 里 lǐ 安慰 ānwèi 她 tā 呢 ne

    - Ban nãy anh ấy an ủi cô ấy qua điện thoại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 慰劳 wèiláo 了 le 辛苦 xīnkǔ 的 de 工人 gōngrén

    - Họ đã thăm hỏi những người công nhân vất vả.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 学会 xuéhuì 宽容 kuānróng

    - Anh ấy cố gắng học cách bao dung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 拓宽 tuòkuān 业务范围 yèwùfànwéi

    - Họ đang mở rộng phạm vi kinh doanh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 会议 huìyì 气氛 qìfēn 很 hěn 宽松 kuānsōng

    - Không khí cuộc họp hôm nay rất thoải mái.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 温和 wēnhé 的 de 话语 huàyǔ 宽慰 kuānwèi 着 zhe 妈妈 māma

    - cô ấy nói những lời ấm áp an ủi mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 慰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Uý , Uỷ
    • Nét bút:フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+6170
    • Tần suất sử dụng:Cao